Loading…
word | 1 token | 7 characters | 1 set
Watch and repeat
I must prepare their breakfast.
Translation: Tôi phải làm bữa sáng cho bọn họ.
Sentence: CK - CC BY 2.0 FR - Audio: CK - CC BY-NC-ND 3.0
Mary helped her mother prepare dinner.
Translation: Mary giúp mẹ cô ấy chuẩn bị bữa tối.
Sentence: Hybrid - CC BY 2.0 FR - Audio: CK - CC BY-NC-ND 3.0
You should prepare for the worst.
Translation: Bạn cần phải chuẩn bị cho tình huống xấu nhất.
Sentence: CM - CC BY 2.0 FR - Audio: CK - CC BY-NC-ND 3.0
If you want peace, prepare for war.
Translation: Nếu bạn muốn hòa bình, hãy chuẩn bị cho chiến tranh.
Sentence: Gulliver - CC BY 2.0 FR - Audio: CK - CC BY-NC-ND 3.0